chặn đầu
Định nghĩa
- Động từ:
- Hành động ngăn cản, cản phá ngay từ lúc bắt đầu hoặc từ phía trước: "chặn đầu" chỉ việc chủ động ngăn chặn một sự di chuyển, một cuộc tấn công, một kế hoạch hoặc một hành động ngay từ giai đoạn đầu tiên hoặc từ hướng tiếp cận, nhằm không cho nó tiến triển thêm.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Đội phòng ngự đã khéo léo chặn đầu đường chuyền của đối thủ. (Hành động ngăn cản đường bóng ngay từ lúc đối phương bắt đầu chuyền.)
- Cảnh sát đã thiết lập chốt để chặn đầu bọn tội phạm. (Hành động ngăn cản đường rút lui hoặc đường tiến của đối tượng từ phía trước.)
- Chúng ta cần có biện pháp chặn đầu những tin đồn thất thiệt. (Hành động ngăn chặn sự lan truyền của tin đồn ngay từ khi mới xuất hiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "chặn đầu chặn đuôi": nhấn mạnh việc ngăn chặn toàn diện, từ mọi phía, không cho có cơ hội nào.
- Kế hoạch được bảo vệ chặn đầu chặn đuôi, khó có thể bị phá vỡ.
- Dùng trong các ngữ cảnh chiến thuật, thể thao, hoặc đối phó với các mối đe dọa, thể hiện sự chủ động và phòng ngừa.
Biến thể và từ gần giống
- Chặn (động từ): ngăn lại, cản lại. Nghĩa rộng hơn, không nhất thiết nhấn mạnh vào thời điểm "đầu".
- Ngăn chặn (động từ): hành động ngăn cản một cách chủ động. Từ đồng nghĩa trực tiếp và phổ biến.
- Cản phá (động từ): thường dùng trong thể thao hoặc chiến đấu, chỉ việc vừa cản trở vừa phá hỏng ý đồ của đối phương.
Từ đồng nghĩa
- Ngăn cản: cản trở không cho tiến hành.
- Cản trở: gây khó khăn, làm chậm lại hoặc dừng lại.
- Đánh chặn: thường dùng trong quân sự, thể thao; chủ động tấn công để ngăn cản đối phương.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ (phrasal verb) riêng biệt nào khác ngoài cách dùng kết hợp đã nêu.
Thành ngữ liên quan
- Chặn đứng: ngăn chặn một cách dứt khoát, làm cho dừng hẳn lại. Nhấn mạnh vào kết quả cuối cùng hơn là thời điểm bắt đầu.
- Lực lượng chức năng đã chặn đứng đường dây buôn lậu.